Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của canker.động từ
Ví dụ
-
He is cankering under constant worry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæŋkə(r)ɪŋ/
He is cankering under constant worry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép