TanroDictionary Sổ từ

cankering

/ˈkæŋkə(r)ɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của canker.động từ

Ví dụ

  1. He is cankering under constant worry.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép