Nghĩa tiếng Việt
- Làm loét; làm thối mục.tính từ
- Đồi bại, bại hoại, xấu xa.tính từ
Ví dụ
-
The cankerous sore healed slowly.
-
His cankerous words hurt everyone at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép