TanroDictionary Sổ từ

canned

/kænd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của canđộng từ
  2. Được đóng hộp.tính từ
  3. Được ghi vào băng, được thu vào đĩa (dây).tính từ
  4. Say mèm, say bí tỉ.tính từ

Ví dụ

  1. We canned the beans for winter.

  2. She bought some canned goods at the local market.

  3. The DJ played some canned music during the party.

  4. He was canned after three strong drinks.

  5. canned goods

    đồ (được đóng hộp)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép