Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của canđộng từ
- Được đóng hộp.tính từ
- Được ghi vào băng, được thu vào đĩa (dây).tính từ
- Say mèm, say bí tỉ.tính từ
Ví dụ
-
We canned the beans for winter.
-
She bought some canned goods at the local market.
-
The DJ played some canned music during the party.
-
He was canned after three strong drinks.
-
canned goods
đồ (được đóng hộp)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép