Nghĩa tiếng Việt
- Xem can: Gậy ngắn, thường bằng song, gỗ, dùng để cầm chống khi đidanh từ
Ví dụ
-
The entry canner points to can.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkænər/
The entry canner points to can.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép