TanroDictionary Sổ từ

canner

/ˈkænər/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem can: Gậy ngắn, thường bằng song, gỗ, dùng để cầm chống khi đidanh từ

Ví dụ

  1. The entry canner points to can.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép