Nghĩa tiếng Việt
- Tục ăn thịt người.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The story mentioned ancient cannibalism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkænɪbəlɪzəm/
The story mentioned ancient cannibalism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép