Nghĩa tiếng Việt
- Ăn thịt người.tính từ
- Ăn thịt đồng loại.tính từ
Tiếng Nhật
- 人食いひとくいtục ăn thịt người; cắn người
Ví dụ
-
The novel described a cannibalistic tribe.
-
The film showed a cannibalistic survival scene.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép