Nghĩa tiếng Việt
- Tính cẩn thận, tính dè dặt, tính thận trọng.danh từ
- Sự khôn ngoan, sự từng trải, sự lõi đời.danh từ
Ví dụ
-
His canniness helped him avoid mistakes.
-
Her canniness showed in every decision.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép