TanroDictionary Sổ từ

cannolo

/kɑːˈnəʊləʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một loại bánh bột nhào có nhân phô mai ricotta.danh từ

Ví dụ

  1. He ordered a warm cannolo after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép