TanroDictionary Sổ từ

cannot

/ˈkænɒt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem không thể: Không có khả năng hoặc điều kiện làm việc gìdanh từ

Ví dụ

  1. The entry cannot points to không thể.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép