Nghĩa tiếng Việt
- Xem không thể: Không có khả năng hoặc điều kiện làm việc gìdanh từ
Ví dụ
-
The entry cannot points to không thể.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkænɒt/
The entry cannot points to không thể.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép