Nghĩa tiếng Việt
- Cẩn thận, dè dặt, thận trọng (nhất là trong vấn đề tiền nong).tính từ
- Khôn ngoan, từng trải, lõi đời.tính từ
Ví dụ
-
She is canny with her money.
-
The canny trader waited for a better deal.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép