TanroDictionary Sổ từ

canoeist

/kəˈnuːɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người bơi xuồng; người thích bơi xuồng.danh từ

Ví dụ

  1. The canoeist moved quietly across the lake.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép