Nghĩa tiếng Việt
- Đào kênh.động từ
- Thông dòng (sông, cho thuyền bè qua lại được.động từ
- Hướng, đặt hướng đi cho, bắt đi theo hướng nhất định.động từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép