Nghĩa tiếng Việt
- Quần áo của giáo sĩ.danh từ
Ví dụ
-
He folded his canonicals before the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈnɑːnɪkəlz/
He folded his canonicals before the trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép