TanroDictionary Sổ từ

canonistical

/ˌkænəˈnɪstɪkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem canonist: Người thông hiểu quy tắc giáo hộitính từ

Ví dụ

  1. The entry canonistical points to canonist.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép