TanroDictionary Sổ từ

canonization

/ˌkænənaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tuyên thánh, sự phong thánh.danh từ
  2. Sự trung thành.danh từ

Ví dụ

  1. The canonization ceremony lasted all day.

  2. Her canonization to the team was complete.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép