Nghĩa tiếng Việt
- Sự tuyên thánh, sự phong thánh.danh từ
- Sự trung thành.danh từ
Ví dụ
-
The canonization ceremony lasted all day.
-
Her canonization to the team was complete.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép