Nghĩa tiếng Việt
- Xem canonize: Phong thánh, liệt vào hàng thánhdanh từ
Ví dụ
-
The entry canonizer points to canonize.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkænəˌnaɪzə/
The entry canonizer points to canonize.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép