Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) nựng, âu yếm, mơn trớn, vuốt ve.động từ
Ví dụ
-
They canoodle on the park bench.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈnuːdl/
They canoodle on the park bench.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép