TanroDictionary Sổ từ

canoodling

/kəˈnuːdəlin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của canoodle.động từ
  2. Sự mơn trớn; sự vuốt ve.danh từ

Ví dụ

  1. They were canoodling on the bench.

  2. Their canoodling made the room feel awkward.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép