Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của canoodle.động từ
- Sự mơn trớn; sự vuốt ve.danh từ
Ví dụ
-
They were canoodling on the bench.
-
Their canoodling made the room feel awkward.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép