Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của canopyđộng từ
Ví dụ
-
The trees canopied the narrow path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈænəpɪd/
The trees canopied the narrow path.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép