Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của canopyđộng từ
Ví dụ
-
Please canopies the note for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈænəpɪz/
Please canopies the note for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép