TanroDictionary Sổ từ

canopying

/ˈkænəpiɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của canopy.động từ

Ví dụ

  1. They are canopying the porch with cloth.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép