TanroDictionary Sổ từ

cans

/kˈænz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của canđộng từ

Ví dụ

  1. He cans soup in the small kitchen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép