Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với hát, giống hátD
Ví dụ
-
The song moved in a cantabile style.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kænˈtɑːbɪleɪ/
The song moved in a cantabile style.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép