TanroDictionary Sổ từ

cantankerous

/kænˈtæŋkərəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khó tính, hay gắt gỏng.tính từ
  2. Hay gây gỗ, thích cãi nhau.tính từ

Ví dụ

  1. The cantankerous man refused to smile.

  2. She sounded cantankerous during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép