Nghĩa tiếng Việt
- Khó tính, hay gắt gỏng.tính từ
- Hay gây gỗ, thích cãi nhau.tính từ
Ví dụ
-
The cantankerous man refused to smile.
-
She sounded cantankerous during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép