Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của cantđộng từ
Ví dụ
-
The metal was canted to one side.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈɑːntɪd/
The metal was canted to one side.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép