Nghĩa tiếng Việt
- Khoé mắt.danh từ
Ví dụ
-
The nurse cleaned the canthus gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæntθəs/
The nurse cleaned the canthus gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép