Nghĩa tiếng Việt
- Mút chìa đỡ bao lơn.danh từ
Ví dụ
-
The shelf rested on a strong cantilever.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkæntɪliːvə(r)/
The shelf rested on a strong cantilever.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép