TanroDictionary Sổ từ

cantillation

/ˌkæntəˈleɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ngâm tụng.danh từ

Ví dụ

  1. The choir practiced cantillation during the lesson.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép