Nghĩa tiếng Việt
- Sự ngâm tụng.danh từ
Ví dụ
-
The choir practiced cantillation during the lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkæntəˈleɪʃən/
The choir practiced cantillation during the lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép