TanroDictionary Sổ từ

cantiness

/ˈkæntinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính vui vẻ.danh từ

Ví dụ

  1. Her cantiness made the room feel warm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép