Nghĩa tiếng Việt
- Miếng; khoanh, khúc.danh từ
- Đuôi vểnh (của yên ngựa).danh từ
Tiếng Nhật
- 後輪こうりんbánh sau
Ví dụ
-
He cut a cantle of bread for the child.
-
The horse's cantle rose slightly above the seat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép