Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng Quảng Đông (Trung Quốc).danh từ
Ví dụ
-
He speaks cantonese at home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkæntəˈniːz/
He speaks cantonese at home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép