Nghĩa tiếng Việt
- Sự chia quân đóng từng khu vực có dân cư; sự đóng quân.danh từ
Tiếng Nhật
- 陣営じんえいphe, phái, phe cánh
Ví dụ
-
The troops entered the cantonment quietly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép