TanroDictionary Sổ từ

cantor

/ˈkæntɔː(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người điều khiển ban ca (trong nhà thờ).danh từ

Ví dụ

  1. The cantor led the choir with a clear voice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép