Nghĩa tiếng Việt
- Điệu hát theo hình thức đã xác định.danh từ
- Giai điệu chính hay giọng hát chính trong nhạc đồng ca thế kỷ XVl - XVll.danh từ
Ví dụ
-
The choir practiced a simple cantus every week.
-
The cantus carried the main tune through the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép