TanroDictionary Sổ từ

cantus

/ˈkæntəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điệu hát theo hình thức đã xác định.danh từ
  2. Giai điệu chính hay giọng hát chính trong nhạc đồng ca thế kỷ XVl - XVll.danh từ

Ví dụ

  1. The choir practiced a simple cantus every week.

  2. The cantus carried the main tune through the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép