Nghĩa tiếng Việt
- Vui vẻ.tính từ
Ví dụ
-
They felt canti after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkænti/
They felt canti after the long walk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép