Nghĩa tiếng Việt
- Người đi vận động bỏ phiếu (cho ai).danh từ
- Người đi chào hàng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A canvasser knocked on our door last night.
-
The canvasser offered a free leaflet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép