Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của canvass.động từ
Tiếng Nhật
- 遊説ゆうぜいchuyến vận động tranh cử
- 外交がいこうngoại giao
- 選挙運動せんきょうんどうvận động tranh cử
- 勧誘かんゆうsự mời chào, lôi kéo, chiêu mộ (vd: chèo kéo mua hàng)
- 聞き込み捜査ききこみそうさđiều tra bằng cách hỏi han xung quanh
Ví dụ
-
They are canvassing the neighborhood for support.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép