Nghĩa tiếng Việt
- Cao su.danh từ
Ví dụ
-
The glove was made of caoutchouc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑʊˌtʃʊk/
The glove was made of caoutchouc.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép