Nghĩa tiếng Việt
- Có tài, có năng lực giỏi.tính từ
- Có thể, có khả năng, dám, cả gan.tính từ
Tiếng Nhật
- 有能ゆうのうcó năng lực, giỏi giang, tài năng
Ví dụ
-
He is a very capable young manager.
-
You should show your teacher what you are capable of.
-
a very capable doctor
một bác sĩ rất giỏi
-
show your teacher what you are capable of
hãy chứng tỏ cho thầy giáo biết anh có khả năng đến mức nào
-
the situation in capable of improvement
tình hình có khả năng cải thiện được
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép