TanroDictionary Sổ từ

capable

/ˈkeɪpəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tài, có năng lực giỏi.tính từ
  2. Có thể, có khả năng, dám, cả gan.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is a very capable young manager.

  2. You should show your teacher what you are capable of.

  3. a very capable doctor

    một bác sĩ rất giỏi

  4. show your teacher what you are capable of

    hãy chứng tỏ cho thầy giáo biết anh có khả năng đến mức nào

  5. the situation in capable of improvement

    tình hình có khả năng cải thiện được

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép