Nghĩa tiếng Việt
- Thành thạo, khéo léo.D
Ví dụ
-
He moved capably through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkeɪpəbli/
He moved capably through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép