Nghĩa tiếng Việt
- Điện dung.danh từ
Tiếng Nhật
- 容量ようりょうdung lượng, sức chứa
Ví dụ
-
The circuit's capacitance changed with the new part.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈpæsɪtəns/
The circuit's capacitance changed with the new part.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép