Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho có thể, làm cho có khả năng (làm việc gì).động từ
- Làm cho có đủ quyền, làm cho có đủ tư cách (làm việc gì).động từ
Ví dụ
-
This new tool will capacitate the team to work faster.
-
The certificate capacitated her to apply for the job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép