Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của capacitydanh từ
Ví dụ
-
The box has capacities for four bottles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəpˈæsɪtiz/
The box has capacities for four bottles.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép