Nghĩa tiếng Việt
- Hằng số điện dung.danh từ
Ví dụ
-
The capacitor constant appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈpæsətɜː ˈkɑːntstənt/
The capacitor constant appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép