Nghĩa tiếng Việt
- Đèn thủy ngân điện dung.danh từ
Ví dụ
-
The old machine used a capacitron tube.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈpæsɪˌtrɒn/
The old machine used a capacitron tube.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép