Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của caparisonđộng từ
Ví dụ
-
The horse was caparisoned with bright cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈpærɪsnd/
The horse was caparisoned with bright cloth.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép