TanroDictionary Sổ từ

capelin

/kˈeɪplɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá trứng; Mallotus villosus.danh từ

Ví dụ

  1. The cook fried capelin for a quick lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép