Nghĩa tiếng Việt
- Cá trứng; Mallotus villosus.danh từ
Ví dụ
-
The cook fried capelin for a quick lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈeɪplɪn/
The cook fried capelin for a quick lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép