TanroDictionary Sổ từ

capered

/ˈkeɪpə(r)d/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của caperđộng từ
  2. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của caperđộng từ

Ví dụ

  1. The puppy capered around the room.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép