Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của caper.động từ
Ví dụ
-
The child was capering across the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈeɪpərɪŋ/
The child was capering across the yard.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép