Nghĩa tiếng Việt
- Mạng.danh từ
Ví dụ
-
The mushroom had a dark capillitium.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kəˈpɪlətiːəm/
The mushroom had a dark capillitium.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép